Chuyển đến nội dung chính
Cảm ơn bạn đã ghé thăm! 👋 Hãy rủ bạn bè ' Cùng Học - Cùng Tiến ' nhé 🚀 |
Cảm ơn bạn đã ghé thăm! 👋 Hãy rủ bạn bè ' Cùng Học - Cùng Tiến ' nhé 🚀 |

Vietnamese popular festivals and traditional games - Ngày Quốc tế Thiếu nhi (International Children's Day) - Vocabulary Quizzes

Social Observance: Ngày Quốc tế Thiếu nhi (Children's Day)

🎈 Ngày Quốc tế Thiếu nhi

International Children's Day (June 1)

🧩 Quiz 1: Rights & Protection (Beginner)

Match the Vietnamese term with its English meaning.

Nối từ tiếng Việt với nghĩa tiếng Anh tương ứng.
Hint: Thiếu nhi means children. Quyền means rights. Gợi ý: Thiếu nhi là children. Quyền là rights.

👂 Quiz 2: Love and Gifts (Beginner)

Listen and fill in the 5 blanks below.

Nghe và điền vào 5 chỗ trống bên dưới.
"International Children's Day is observed annually on   1st. The day is used to advocate for children's fundamental   , including the rights to **Education** and **Development**. Parents use the occasion to express   , strengthen family   , and create lasting **Memories**. Activities typically revolve around   from family and organizations."
Dịch nghĩa (Vietnamese): "Ngày Quốc tế Thiếu nhi được tổ chức hàng năm vào ngày **1** **(1)** tháng Sáu. Ngày này được sử dụng để vận động cho **Quyền lợi** **(2)** cơ bản của trẻ em, bao gồm quyền được **Giáo dục** và **Phát triển**. Cha mẹ tận dụng dịp này để thể hiện **Tình yêu** **(3)**, tăng cường **Gắn kết** **(4)** gia đình và tạo ra những kỷ niệm đẹp. Các hoạt động thường xoay quanh việc **Tặng quà** **(5)** từ gia đình và các tổ chức."
Bank: June - Rights - Love - Bonds - Gift-giving Từ vựng gợi ý: June (Tháng Sáu), Rights (Quyền lợi), Love (Tình yêu), Bonds (Gắn kết), Gift-giving (Tặng quà).

✍️ Quiz 3: Sentence Structure (Intermediate)

Tap the words in order to form correct sentences. Chọn từ theo thứ tự để tạo thành câu đúng.

Remember: The day is focused on protecting children's rights and ensuring their development. Nhớ rằng: Ngày này tập trung vào việc bảo vệ quyền lợi trẻ em và đảm bảo sự phát triển của chúng.

🤔 Quiz 4: Social Facts (Intermediate)

🗣️ Quiz 5: Vietnamese Terms (All Levels)

Listen and repeat these 5 challenging words! Nghe và lặp lại 5 từ khó này nhé!

Nhận xét

Các bài phổ biến khác

Hoàng hôn trên sông Hương - Lớp 5 - Tuần 1 - Trang 11

Hoàng Hôn Trên Sông Hương Nghe đọc bài Hoàng Hôn Trên Sông Hương Theo Hoàng Phủ Ngọc Tường ...

Nắng trưa - Lớp 5 - Tuần 1 - Bài 4 - Trang 12

Nắng Trưa - Tiếng Việt Lớp 5 Bấm để nghe đọc Nắng Trưa ...

Lớp 3 - Bài thơ - Suối - Tuần 27

Bài thơ: Suối - Tiếng Việt Lớp 3 🍃 🍂 🌿 Suối Vũ Duy Thông Nghe đọc thơ ...

Buổi sớm trên cánh đồng - Lớp 5 - Tuần 1 - Trang 14

Buổi Sớm Trên Cánh Đồng - Tiếng Việt Lớp 5 Buổi Sớm Trên Cánh Đồng Lưu Quang Vũ Nghe đọc bài ...

Lớp 3 - Bài thơ - Bàn tay cô giáo - Tuần 21

Bàn Tay Cô Giáo - Tiếng Việt Lớp 3 Bàn Tay Cô Giáo Nguyễn Trọng Hoàn Nghe đọc thơ ...

Rừng cây trong nắng - Lớp 3 - Tuần 18 - Trang 148 - Tiếng Việt 3 tập 1 -...

Rừng Cây Trong Nắng - Tiếng Việt Lớp 3 Rừng Cây Trong Nắng Đoàn Giỏi Nghe ...

Có công mài sắt, có ngày nên kim - Bài đọc - Lớp 2

Có Công Mài Sắt Có Ngày Nên Kim - Tiếng Việt Lớp 2 Có Công Mài Sắt Có Ngày Nên Kim Truyện Ngụ Ngôn Nghe đọc truyện ...

Mưa rào - Lớp 5 - Tuần 3 - Trang 31

Mưa Rào - Tiếng Việt Lớp 5 Mưa Rào Tô Hoài Nghe đọc bài ...

Ông trời bật lửa - Bài Thơ - Lớp 3 - Tuần 21

Ông Trời Bật Lửa - Tiếng Việt Lớp 3 Ông Trời Bật Lửa Đỗ Xuân Thanh Nghe đọc thơ ...

Tình quê hương Lớp 5 - Ôn tập giữa kỳ 2 - Tuần 28 - SGK Tiếng Việt 5 Tập 2

Tình Quê Hương - Tiếng Việt Lớp 5 Tình Quê Hương Nguyễn Khải ...