Chuyển đến nội dung chính
Cảm ơn bạn đã ghé thăm! 👋 Hãy rủ bạn bè ' Cùng Học - Cùng Tiến ' nhé 🚀 |
Cảm ơn bạn đã ghé thăm! 👋 Hãy rủ bạn bè ' Cùng Học - Cùng Tiến ' nhé 🚀 |

Những cụm từ tiếng Anh thông dụng để hỏi và chỉ đường

 

Khi đề nghị sự giúp đỡ, bạn hãy mô tả tình trạng của bản thân như "I'm lost" (Tôi bị lạc), "This is my first time in the city" (Đây là lần đầu tôi đến thành phố)...

Khi hỏi đường

- Excuse me (Xin thứ lỗi)

"Excuse me" là cụm từ rất phổ biến, được dùng để mở đầu trước khi đề nghị ai đó làm gì. Khi dùng, bạn kéo dài từ "me" một chút để ngầm báo hiệu chuẩn bị đặt câu hỏi.

Ví dụ, "Excuse me? Where is the nearest souvenir shop?" (Xin lỗi, cửa hàng lưu niệm gần nhất ở đâu?).

- Sorry to bother you... (Xin lỗi đã làm phiền bạn)

Đây là một cách khác để người nghe hiểu rằng bạn sắp nhờ họ việc gì đó và bạn đánh giá cao sự giúp đỡ của họ.

"Sorry to bother you, but would you mind showing me the way to post office?" (Xin lỗi đã làm phiền, nhưng bạn có thể chỉ giúp tôi đường đến bưu điện được không?).

- May I ask...? (Tôi có thể hỏi là...)

Bạn có thể sử dụng cấu trúc này để bắt đầu một câu hỏi nhã nhặn, chẳng hạn "May I ask where the Marriott hotel is?" (Tôi có thể hỏi khách sạn Marriott ở đâu được không?).

- Could you please...? (Bạn có thể vui lòng...)

Đây là cấu trúc phổ biến khi đề nghị được giúp đỡ. Nếu dùng trong trường hợp lạc đường, bạn có thể kết hợp với các động từ "show" (cho tôi thấy), "point" (chỉ), "help" (giúp)...

"Could you please point me in the direction of the main square?" (Bạn có thể chỉ đường giúp tôi theo hướng quảng trường chính được không?).

- I am (I’m) lost (Tôi bị lạc)

"Excuse me? I’m lost. Could you please help me find 5th Avenue?" (Xin lỗi, tôi bị lạc. Bạn có thể vui lòng giúp tôi tìm Đại lộ 5 được không?)

- I can’t seem to read this map (Tôi có vẻ không thể đọc được bản đồ này).

"Sorry to bother you. I can’t seem to read this map" (Xin lỗi đã làm phiền bạn. Có vẻ tôi không xem được chiếc bản đồ này).

- This is my first time in the city (Đây là lần đầu tôi đến thành phố)

"May I ask you a question? This is my first time in the city" (Tôi có thể hỏi bạn một câu không? Đây là lần đầu tôi đến thành phố).

- How do I get to...? (Làm thế nào tôi đến được...)

"Excuse me? How do I get to Times Square?" (Xin lỗi, làm thế nào để tôi đến được Quảng trường Thời đại?)

- Which way to...? (Đường nào để...)

"Sorry to bother you, but which way to Main Street?" (Xin lỗi đã làm phiền bạn, nhưng đường nào để đến Main Street?)

- Can you help me find...? (Bạn có thể giúp tôi tìm...)

"Excuse me? Can you help me find Hotel Pennsylvania? This is my first time in the city" (Xin lỗi, bạn có thể giúp tôi tìm khách sạn Pennsylvania được không? Đây là lần đầu tôi đến thành phố).

Ảnh: The Steve Noble Show

Khi chỉ đường

- Walk along/ walk straight down (Đi bộ dọc theo/ đi thẳng xuống)

"Walk along 6th Avenue until you find the Rockefeller Center Station" (Đi bộ dọc theo Đại lộ 6 đến khi bạn tìm thấy ga Trung tâm Rockefeller).

- Turn left/right (Rẽ trái/ phải)

"Turn left at the intersection and the building is on the right" (Rẽ trái tại giao lộ và đến tòa nhà bên phải).

- Go around/over/under (Đi vòng/ trên/ dưới)

"Go over the bridge and turn left at the next stoplight" (Đi qua cầu và rẽ trái ở điểm dừng tiếp theo).

- Head to (Hướng tới)

"Head to Hudson Theatre and you’ll see the restaurant on the right" (Đi đến nhà hát Hudson và bạn sẽ thấy nhà hàng phía bên phải).

- Take the (first/second) road on your (left/right) (Đi theo đường thứ nhất/hai ở bên trái/phải của bạn)

"Take the second road on your left, and the museum will be on the left" (Đi theo con đường thứ hai bên trái của bạn và bảo tàng sẽ ở bên trái).

- Continue down/ Follow (Tiếp tục xuống/ đi theo)

"Continue down West 45th Street until you get to the bus stop" (Tiếp tục đi xuống West 45th Street đến khi bạn gặp trạm xe bus).

"Follow this street for 10 minutes before turning left at West 41st Street" (Đi theo đường này 10 phút trước khi rẽ trái vào West 41st Street).

- On the... street/avenue (trên đường/đại lộ)

"The Disney Store and the New York Marriott Marquis are both on 7th Avenue" (Disney Store và New York Marriott Marquis đều nằm trên Đại lộ số 7).

- Các giới từ chỉ vị trí: "beside" (bên cạnh), "next to" (liền với, ngay cạnh), "near" (gần), "to the left/right of" (bên trái/phải của cái gì), "between" (ở giữa), "behing" (đằng sau), "in front of" (ở trước), "cross from" (đối diện, thường dùng khi địa điểm bên kia đường hoặc sông), "around the corner" (ở góc), "at the crossroads/ intersection" (tại ngã tư).

Hoàng Huy (Theo FluentU)

Tham khảo thêm:

Các câu tiếng Anh khi gọi và trả lời điện thoại
10 cụm động từ phổ biến với 'get'
Đoán thành ngữ, tục ngữ tiếng Anh

Nhận xét

Các bài phổ biến khác

Hoàng hôn trên sông Hương - Lớp 5 - Tuần 1 - Trang 11

Hoàng Hôn Trên Sông Hương - Sunset on the Perfume River Sunset on Perfume River Tiếng Việt English Quiz Vẻ đẹp thơ mộng của Huế lúc chiều tà Bấm để nghe đọc Hoàng ...

Lớp 3 - Bài thơ - Bàn tay cô giáo - Tuần 21

Bàn Tay Cô Giáo - The Teacher's Hand The Teacher's Hand Tiếng Việt English Quiz Nghe đọc thơ ...

Tình quê hương Lớp 5 - Ôn tập giữa kỳ 2 - Tuần 28 - SGK Tiếng Việt 5 Tập 2

Tình Quê Hương - Homeland Love Tiếng Việt Lớp 5 Tiếng Việt English Quiz Những kỷ niệm đẹp về quê hương Bấm để nghe đọc Tình Quê Hương ...

Nắng trưa - Lớp 5 - Tuần 1 - Bài 4 - Trang 12

Nắng Trưa - The Noon Sun The Noon Sun Tiếng Việt English Quiz Bóng mẹ liêu xiêu giữa nắng trưa gay gắt Bấm để nghe đọc Nắng Trưa Theo Băng Sơn Nắng cứ như từng dòng lửa xối xuống mặt đất. Buổi trưa ngồi trong nhà nhìn ra sân, thấy rất rõ n...

Ông trời bật lửa - Bài Thơ - Lớp 3 - Tuần 21

Ông Trời Bật Lửa - The Sky Lights a Fire The Sky Lights a Fire Tiếng Việt English Quiz Nghe đọc thơ ...

Rừng trưa - Lớp 5 - Tuần 2 - Trang 21

Rừng Trưa - The Midday Forest Tiếng Việt Lớp 5 Tiếng Việt English Quiz Vẻ đẹp uy nghi của rừng tràm Bấm để nghe đọc Rừng Trưa ...

Lớp 3 - Bài thơ - Suối - Tuần 27

Bài thơ: Suối - The Stream The Stream Tiếng Việt English Quiz 🍃 🌿 🍂 Nghe đọc thơ Suối Vũ Duy Thông ...

Đọc truyện - Đi cứu hộ cùng chú lính cứu hoả

Đi cứu hộ cùng chú lính cứu hoả Paul Chú Lính Cứu Hoả Paul Câu chuyện tương tác dành cho bé 🔊 Bấm đ...

Rừng cây trong nắng - Lớp 3 - Tuần 18 - Trang 148 - Tiếng Việt 3 tập 1 -...

Rừng Cây Trong Nắng - Forest in the Sun Forest in the Sun Tiếng Việt English Quiz 🍃 🌿 🍂 Vẻ đẹp uy nghi, tráng lệ của rừng tràm dưới ánh nắng mặt trời Nghe đọc bài ...

Có công mài sắt, có ngày nên kim - Bài đọc - Lớp 2

Có Công Mài Sắt Có Ngày Nên Kim - Persistence Pays Off Persistence Pays Off Tiếng Việt English Quiz Nghe đọc truyện...