Chuyển đến nội dung chính

Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 5

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 5


Vở bài tập Tiếng Việt lớp 5 tập 1

Tuần 1

Chính tả Tuần 1 trang 2 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Từ đồng nghĩa Tuần 1 trang 3 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Cấu tạo của bài văn tả cảnh Tuần 1 trang 4-5 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Luyện tập về từ đồng nghĩa Tuần 1 trang 6-7 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Lập tập tả cảnh Tuần 1 trang 7-8 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1


Tuần 2

Chính tả Tuần 2 trang 8-9 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Tổ quốc Tuần 2 trang 9-10 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Luyện tập tả cảnh Tuần 2 trang 10-11 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Luyện tập về từ đồng nghĩa Tuần 2 trang 11-12 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Luyện tập làm báo cáo thống kê Tuần 2 trang 13 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1


Tuần 3

Chính tả Tuần 3 trang 13-14 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Nhân dân Tuần 3 trang 14-15-16 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Luyện tập tả cảnh Tuần 3 trang 16-17-18 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Luyện tập về từ đồng nghĩa Tuần 3 trang 18-19 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Luyện tập tả cảnh Tuần 3 trang 19-20-21 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1


Tuần 4

Chính tả Tuần 4 trang 21-22 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa Tuần 4 trang 22-23 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Luyện tập tả cảnh Tuần 4 trang 23-24 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩa Tuần 4 trang 25-26 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Tả cảnh Tuần 4 trang 26-27 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1


Tuần 5

Chính tả Tuần 5 trang 28 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Hòa bình Tuần 5 trang 29 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Luyện tập làm báo cáo thống kê Tuần 5 trang 30 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Từ đồng âm Tuần 5 trang 31-32 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Trả bài văn tả cảnh Tuần 5 trang 33-34 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1


Tuần 6

Chính tả Tuần 6 trang 34-35 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác Tuần 6 trang 35-36 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Luyện tập làm đơn Tuần 6 trang 36-37 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Dùng từ đồng âm để chơi chữ Tuần 6 trang 38 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Luyện tập tả cảnh Tuần 6 trang 38-39-40 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1


Tuần 7

Chính tả Tuần 7 trang 40-41 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Từ nhiều nghĩa Tuần 7 trang 41-42-43 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Luyện tập tả cảnh Tuần 7 trang 43-44-45 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Luyện tập về từ hiều nghĩa Tuần 7 trang 45-46 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Luyện tập tả cảnh Tuần 7 trang 46-47 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1


Tuần 8

Chính tả Tuần 8 trang 47-48 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên Tuần 8 trang 49-50 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Luyện tập tả cảnh Tuần 8 trang 50-51 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Luyện tập về từ nhiều nghĩa Tuần 8 trang 52-53-54 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Luyện tập tả cảnh Tuần 8 trang 54-55-56 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1


Tuần 9

Chính tả Tuần 9 trang 56-57 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên Tuần 9 trang 58 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Luyện tập thuyết trình, tranh luận Tuần 9 trang 59-60 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Đại từ Tuần 9 trang 60-61-62 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Luyện tập thuyết trình, tranh luận Tuần 9 trang 62-63-64 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1


Tuần 10

Tiết 1 Tuần 10 trang 65 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tiết 2 Tuần 10 trang 65 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tiết 3 Tuần 10 trang 66 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tiết 4 Tuần 10 trang 66-67 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tiết 5 Tuần 10 trang 67-68 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tiết 6 Tuần 10 trang 68-69 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tiết 7 Tuần 10 trang 70-71 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tiết 8 Tuần 10 trang 72 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1


Tuần 11

Chính tả Tuần 11 trang 73-74 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Đại từ xưng hô Tuần 11 trang 74-75 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Trả bài văn tả cảnh Tuần 11 trang 75-76 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Quan hệ từ Tuần 11 trang 76-77 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Luyện tập làm đơn Tuần 11 trang 78 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1


Tuần 12

Chính tả Tuần 12 trang 79-80 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường Tuần 12 trang 81-82 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Cấu tạo của bài văn tả người Tuần 12 trang 82-83 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Luyện tập về quan hệ từ Tuần 12 trang 84-85 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Luyện tập tả người Tuần 12 trang 86 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1


Tuần 13

Chính tả Tuần 13 trang 87- 88 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường Tuần 13 trang 88-89 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Luyện tập tả người Tuần 13 trang 90-91-92 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Luyện tập về quan hệ từ Tuần 13 trang 92-93-94 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Luyện tập tả người Tuần 13 trang 94 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1


Tuần 14

Chính tả Tuần 14 trang 95-96 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Ôn tập về từ loại Tuần 14 trang 97-98 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Làm biên bản cuộc họp Tuần 14 trang 98-99-100 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Ôn tập về từ loại Tuần 14 trang 100-101 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Luyện tập làm biên bản cuộc họp Tuần 14 trang 101 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1


Tuần 15

Chính tả Tuần 15 trang 102-103 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc Tuần 15 trang 104 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Luyện tập tả người Tuần 15 trang 105 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Tổng kết vốn từ Tuần 15 trang 106-107-108 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Luyện tập tả người Tuần 15 trang 108-109 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1


Tuần 16

Chính tả Tuần 16 trang 110-111 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Tổng kết vốn từ Tuần 16 trang 112-113 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Tả người Tuần 16 trang 113-114 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Tổng kết vốn từ Tuần 16 trang 115 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Làm biên bản một vụ việc Tuần 16 trang 116-117 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1


Tuần 17

Chính tả Tuần 17 trang 118 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Ôn tập về từ và cấu tạo từ Tuần 17 trang 119-120-121 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Ôn tập về viết đơn Tuần 17 trang 121-122 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Luyện từ và câu: Ôn tập về câu Tuần 17 trang 123-124 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tập làm văn: Trả bài văn tả người Tuần 17 trang 125-126 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1


Tuần 18

Tiết 1 Tuần 18 trang 126-127 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tiết 2 Tuần 18 trang 127-128 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tiết 3 Tuần 18 trang 129 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tiết 4 Tuần 18 trang 130 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tiết 5 Tuần 18 trang 130 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tiết 6 Tuần 18 trang 131-132 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tiết 7 Tuần 18 trang 132-133-134 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1

Tiết 8 Tuần 18 trang 134-135 VBT Tiếng Việt 5 Tập 1


Vở bài tập Tiếng Việt lớp 5 Tập 2


Tuần 19

Chính tả Tuần 19 trang 1-2 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Câu ghép Tuần 19 trang 2-3 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Luyện tập tả người Tuần 19 trang 4-5 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Cách nối các vế câu ghép Tuần 19 trang 5-6 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Luyện tập tả người Tuần 19 trang 7-8 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2


Tuần 20

Chính tả Tuần 20 trang 8 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Công dân Tuần 20 trang 9 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Tả người Tuần 20 trang 10 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ Tuần 20 trang 11-12 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Lập chương trình hoạt động Tuần 20 trang 12-13 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2


Tuần 21

Chính tả Tuần 21 trang 14-15 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Công dân Tuần 21 trang 16 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Lập chương trình hoạt động Tuần 21 trang 17 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ Tuần 21 trang 18-19-20 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Trả bài văn tả người Tuần 21 trang 21 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2


Tuần 22

Chính tả Tuần 22 trang 22 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ Tuần 22 trang 22-23 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Ôn tập văn kể chuyện Tuần 22 trang 24 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ Tuần 22 trang 25-26 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Kể chuyện Tuần 22 trang 26 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2


Tuần 23

Chính tả Tuần 23 trang 27-28 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh Tuần 23 trang 28-29 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Lập chương trình hoạt động Tuần 23 trang 29 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ Tuần 23 trang 30-31 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Trả bài văn kể chuyện Tuần 23 trang 32 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2


Tuần 24

Chính tả Tuần 24 trang 33 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trật tự - An ninh Tuần 24 trang 33-34-35 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Ôn tập về tả đồ vật Tuần 24 trang 35-36 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng Tuần 24 trang 36-37 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Ôn tập về tả đồ vật Tuần 24 trang 37-38 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2


Tuần 25

Chính tả Tuần 25 trang 38-39 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ Tuần 25 trang 39-40 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Tả đồ vật Tuần 25 trang 40 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ Tuần 25 trang 41-42-43 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Tập viết đoạn đối thoại Tuần 25 trang 43-44 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2


Tuần 26

Chính tả Tuần 26 trang 45 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Truyền thống Tuần 26 trang 45-46 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Tập viết đoạn đối thoại Tuần 26 trang 46-47 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết câu Tuần 26 trang 48-49 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Trả bài văn tả đồ vật Tuần 26 trang 50 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2


Tuần 27

Chính tả Tuần 27 trang 51 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Truyền thống Tuần 27 trang 51-52-53 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Ôn tập về tả cây cối Tuần 27 trang 54-55 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nối Tuần 27 trang 56-57 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Tả cây cối Tuần 27 trang 57 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2


Tuần 28

Tiết 1 Tuần 28 trang 58-59 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tiết 2 Tuần 28 trang 59 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tiết 3 Tuần 28 trang 60-61 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tiết 4 Tuần 28 trang 61-62 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tiết 5 Tuần 28 trang 62 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tiết 6 Tuần 28 trang 62-63 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tiết 7 Tuần 28 trang 63-64-65 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tiết 8 Tuần 28 trang 65 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2


Tuần 29

Chính tả Tuần 29 trang 66 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Ôn tập về dấu câu Tuần 29 trang 67-68 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Tập viết đoạn đối thoại Tuần 29 trang 68-69-70-71 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Ôn tập về dấu câu Tuần 29 trang 72-73 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Trả bài văn tả cây cối Tuần 29 trang 73-74 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2


Tuần 30

Chính tả Tuần 30 trang 74-75 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Nam và nữ Tuần 30 trang 75-76 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Ôn tập về tả con vật Tuần 30 trang 77-78 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Ôn tập về dấu câu Tuần 30 trang 78-79 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Tả con vật Tuần 30 trang 79 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2


Tuần 31

Chính tả Tuần 31 trang 80-81 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Nam và nữ Tuần 31 trang 82 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Ôn tập về tả cảnh Tuần 31 trang 83-84 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Ôn tập về dấu câu Tuần 31 trang 85-86 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Ôn tập về tả cảnh Tuần 31 trang 86 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2


Tuần 32

Chính tả Tuần 32 trang 87 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Ôn tập về dấu câu Tuần 32 trang 88-89 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Trả bài văn tả con vật Tuần 32 trang 89 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Ôn tập về dấu câu Tuần 32 trang 90-91 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Tả cảnh Tuần 32 trang 91 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2


Tuần 33

Chính tả Tuần 33 trang 92 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Trẻ em Tuần 33 trang 93-94 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Ôn tập về tả người Tuần 33 trang 94 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Ôn tập về dấu câu Tuần 33 trang 95-96 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Tả người Tuần 33 trang 96 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2


Tuần 34

Chính tả Tuần 34 trang 97-98 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Quyền và bổn phận Tuần 34 trang 98-99 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Trả bài văn tả cảnh Tuần 34 trang 100 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Luyện từ và câu: Ôn tập về dấu câu Tuần 34 trang 101-102 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tập làm văn: Trả bài văn tả người Tuần 34 trang 102-103 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2


Tuần 35


Tiết 1 Tuần 35 trang 103-104 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tiết 2 Tuần 35 trang 105 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tiết 3 Tuần 35 trang 105-106 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tiết 4 Tuần 35 trang 107 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tiết 5 Tuần 35 trang 108-109 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tiết 6 Tuần 35 trang 109 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tiết 7 Tuần 35 trang 110-111 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2

Tiết 8 Tuần 35 trang 112 VBT Tiếng Việt 5 Tập 2


Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Lớp 3 - Bài thơ - Bàn tay cô giáo

Bàn tay cô giáo Một tờ giấy trắng  Cô gấp cong cong  Thoắt cái đã xong  Chiếc thuyền xinh quá ! Một tờ giấy đỏ  Mềm mại tay cô  Mặt trời đã phô  Nhiều tia nắng toả. Thêm tờ xanh nữa  Cô cắt rất nhanh  Mặt nước dập dềnh  Quanh thuyền sóng lượn. Như phép mầu nhiệm  Hiện trước mắt em Biển biếc bình minh Rì rào sóng vỗ.. Biết bao điều lạ  Từ bàn tay cô. NGUYỄN TRỌNG HOÀN

Đọc truyện - Đi cứu hộ cùng chú lính cứu hoả

Đi cứu hộ cùng chú lính cứu hoả Chú lính cứu hoả Paul luôn phải thường trực sẵn sàng, ngày cũng như đêm. Vừa có một cuộc gọi cấp cứu, và rất mau lẹ, chú Paul bận bộ đồ bảo hộ vào. Không chậm trễ một giây, chú Paul trượt theo cột sắt, tụt thẳng xuống ga-ra xe. Bạn có thấy các chú nhanh như chớp không! Xe cứu hoả đã túc trực sẵn sàng, nó được phóng liền ra trong chớp mắt. Những gì ẩn giấu đằng sau cánh cửa kia nhỉ? Ối chà, cái vòi rồng này nặng thật! Hai người cùng kéo thì quả có nhẹ hơn, chú Paul tích cực hỗ trợ đồng nghiệp phun nước dập lửa. Khói rất nguy hiểm đấy! May thay, chú lính cứu hoả Paul đã có mặt nạ phòng khói, mặt nạ bảo vệ chú trước mọi khí độc. Ôi, có một vụ tai nạn! Và chú lính cứu hoả cũng giúp sức ngay. Nhờ chiếc xe cẩu lừng lững, họ lôi chiếc ô tô lên khỏi hào sâu. Bạn mở miếng lật lên xem chiếc xe con sẽ thế nào. Có một vụ hoả hoạn trên tàu thuỷ! Lúc này, thuyền cứu sinh vào cuộc. Chú lính cứu hoả Paul đứng ở mũi thuyền, sẵn sàng bên họng phun nước để

Luyện đọc phần vần oao oay oam oăm oăc oen oet...| Lớp 1 | LPA | HTVDD |...

Xin chào các bạn Chúng ta luyện đọc oao oay oam oăm oăc oen oet oong ooc ươ uya uyt uyp uynh uych uâng uânh uâch oao oay oam oăm oăc oen oet oong ooc ươ uya uyt uyp uynh uych uâng uênh uêch oao - ngoan ngoãn oay - viết ngoáy oam - mèo ngoạm chuột oăm - sâu hoắm oăc - dấu ngoặc oen - nhoẻn cười oet - loè loẹt oong - cái xoong ooc - quần soóc ươ - thuở xưa uya - đêm khuya uyt - huýt sáo uyp - đèn tuýp uynh - phụ huynh uych - chạy huỳnh huỵch uênh - huênh hoang uêch - nguệch ngoạc Mèo kêu ngoao ngoao. Bé không nên viết ngoáy. Cần cẩu ngoạm kiện hàng. Giếng khoan sâu hoắm. Bé làm bài tập -  điền âm hoặc vần thích hợp. Tan học, mẹ đón bé và nhoẻn miệng cười. Bức tranh bé tô màu lòe loẹt. Bé giúp mẹ lấy cái xoong nấu canh. Mùa hè, bé mặc quần soóc đi học. Bé đi xem xiếc có chú voi huơ cái vòi dài. Bà say sưa kể chuyện thuở xưa. Đêm đã khuya, mẹ vẫn cặm cụi làm việc. Bé tập huýt sáo, khi đang đi trên xe buýt. Bố tháo và lau chùi chiếc đèn tuýp cho sạch. Chủ nhật, bố và mẹ đi họp phụ huyn

Đọc bài thơ: Hoa sen | Lớp lá | Lớp 1 | ĐTĐT | 7T7

Xin chào các bạn Chúng ta đọc thuộc bài thơ Hoa sen Hoa sen đã nở Rực rỡ đầy hồ Thoang thoảng gió đưa Mùi hương thơm ngát Lá sen xanh mát Đọng hạt sương đêm Gió rung êm đềm Sương long lanh chạy Giờ tới phiên các bạn đọc nha Cảm ơn các bạn đã cùng học Xin chào và hẹn gặp lại

Nỗi niềm giữ nước giữ rừng - Lớp 5 - Tuần 10 - Trang 95

Nỗi niềm giữ nước giữ rừng Tôi biết tờ giấy tôi đang viết và cuốn sách này làm bằng bột nứa, bột gỗ của rừng. Ngồi trong lòng đò ngược sông Đà, nhìn lên nhiều đám cháy nghĩ mà giận người đốt rừng. Chính người đốt rừng đang đốt cơ man nào là sách. Tôi còn biết rừng cầm trịch cho mực nước sông Hồng, sông Đà. Mỗi năm lũ to kéo về như dòng nước mắt đỏ lừ của rừng, những người chủ chân chính của đất nước lại càng thêm canh cánh nỗi niềm giữ nước giữ rừng. Theo NGUYỄN TUÂN - Cầm trịch : điều khiển cho mọi việc tiến hành bình thường và nhịp nhàng. - Canh cánh : lúc nào cũng nghĩ đến, không yên tâm. #7T7 #NỗiNiềmGiữNướcGiữRừng #Lớp5

Con Rồng cháu Tiên - Lớp 5 - Tuần 3 - Trang 27

Con Rồng cháu Tiên Ngày xửa ngày xưa, ở miền đất Lạc Việt, có một vị thần tên là Lạc Long Quân. Thần mình rồng, sức khoẻ vô địch, lại có nhiều phép lạ. Bấy giờ, ở vùng núi cao có nàng Âu Cơ xinh đẹp tuyệt trần, nghe vùng đất Lạc Việt có nhiều hoa thơm cỏ lạ bèn tìm đến thăm. Hai người gặp nhau, kết thành vợ chồng. Đến kì sinh nở, Âu Cơ sinh ra một cái bọc trăm trứng. Kì lạ thay, trăm trứng nở ra một trăm người con đẹp đẽ, hồng hào và lớn nhanh như thổi. Sống với nhau được ít lâu, Lạc Long Quân bảo vợ : - Ta vốn nòi rồng ở miền nước thẳm, nàng là dòng tiên ở chốn non cao. Kẻ trên cạn, người dưới nước, tập quán khác nhau, khó mà ở cùng nhau lâu dài được. Nay ta đem năm mươi con xuống biển, nàng đưa năm mươi con lên núi, chia nhau cai quản các phương, khi có việc thì giúp đỡ lẫn nhau, đừng quên lời hẹn. Một trăm người con của Lạc Long Quân và Âu Cơ sau này trở thành tổ tiên của người Việt Nam ta. Cũng bởi sự tích này mà người Việt Nam thường tự hào xưng là con Rồng cháu Tiên và thân mật

Nắng trưa - Lớp 5 - Tuần 1 - Bài 4 - Trang 12

Nắng trưa Nắng cứ như từng dòng lửa xối xuống mặt đất. Buổi trưa ngồi trong nhà nhìn ra sân, thấy rất rõ những sợi không khí nhỏ bé, mỏng mảnh, nhẹ tênh, vòng vèo lượn từ mặt đất bốc lên, bốc lên mãi. Tiếng gì xa vắng thế ? Tiếng võng kẽo kẹt kêu buồn buồn từ nhà ai vọng lại. Thỉnh thoảng, câu ru em cất lên từng đoạn ạ ời... Hình như chị ru em. Em ngủ và chị cũng thiu thiu ngủ theo. Em chợt thức làm chị bừng tỉnh và tiếp tục câu ạ ời. Cho nên câu hát cứ cất lên từng đoạn rồi ngừng lại, rồi cất lên, rồi lại lịm đi trong cái nặng nề của hai mi mắt khép lại. Con gà nào cất lên một tiếng gáy. Và ở góc vườn, tiếng cục tác làm nắng trưa thêm oi ả, ngột ngạt. Không một tiếng chim, không một sợi gió. Cây chuối cũng ngủ, tàu lá lặng đi như thiếp vào trong nắng. Đường làng vắng ngắt. Bóng tre, bóng duối cũng lặng im. Ấy thế mà mẹ phải vơ vội cái nón cũ, đội lên đầu, bước vào trong nắng, ra đồng cấy nốt thửa ruộng chưa xong. Thương mẹ biết bao nhiêu, mẹ ơi ! Theo BẰNG SƠN #7T7 #NắngTrưa

Thần Chết mang tên 7 sắc cầu vồng - Lớp 5 - Tuần 6 - Trang 59

Thần Chết mang tên 7 sắc cầu vồng Trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, để diệt sạch cỏ cây trên đường chuyển quân của bộ đội ta, máy bay Mĩ đã rải hơn 72 triệu lít thuốc diệt cỏ, trong đó có 42 triệu lít chất độc màu da cam xuống hơn 20% diện tích miền Nam nước ta. Thuốc diệt cỏ mang toàn tên những màu sắc đẹp của cầu vồng : xanh, hồng, tía, da cam,... Bom đạn và thuốc diệt cỏ đã phá huỷ hơn 2 triệu héc ta rừng, làm xói mòn và khô cằn đất, diệt chủng nhiều loài muông thú, gây thảm hoạ môi trường vô cùng khốc liệt. Nhưng hậu quả nặng nề nhất mà chất độc màu da cam gây ra là hậu quả đối với con người. Sau hơn 30 năm, chất độc này vẫn còn trong đất, trong thức ăn và trong chính cơ thể con người, gây ra những bệnh nguy hiểm cho người nhiễm độc và con cái họ, như ung thư, nứt cột sống, thần kinh, tiểu đường, sinh quái thai, dị tật bẩm sinh,... Ước tính cả nước hiện có khoảng 70 000 người lớn và từ 200 000 đến 300 000 trẻ em là nạn nhân của chất độc màu da cam. Đó là chưa kể nhiều em

Ông trời bật lửa - Bài Thơ - Lớp 3

7t7 Seventy seven - Học nữa học mãi Các bạn bấm like và đăng ký để kênh ra thêm videos mới nhé. Ông trời bật lửa - Bài Thơ - Lớp 3 Ông trời bật lửa Chị mây vừa kéo đến Trăng sao trốn cả rồi Đất nóng lòng chờ đợi Xuống đi nào, mưa ơi ! Mưa ! Mưa xuống thật rồi ! Đất hả hê uống nước Ông sấm vỗ tay cười Làm bé bừng tỉnh giấc. Chớp bỗng loè chói mắt Soi sáng khắp ruộng vườn Ơ ! Ông trời bật lửa Xem lúa vừa trổ bông. ĐỖ XUÂN THANH

Tình quê hương Lớp 5 - Ôn tập giữa kỳ 2 - Tuần 28 - SGK Tiếng Việt 5 Tập 2

Tình quê hương Làng quê tôi đã khuất hẳn nhưng tôi vẫn đăm đắm nhìn theo. Tôi đã đi nhiều nơi, đóng quân nhiều chỗ phong cảnh đẹp hơn đây nhiều, nhân dân coi tôi như người làng và cũng có những người yêu tôi tha thiết, nhưng sao sức quyến rũ, nhớ thương vẫn không mãnh liệt, day dứt bằng mảnh đất cọc cằn này. Làng mạc bị tàn phá nhưng mảnh đất quê hương vẫn đủ sức nuôi sống tôi như ngày xưa, nếu tôi có ngày trở về. Ở mảnh đất ấy, tháng giêng, tôi đi đốt bãi, đào ổ chuột ; tháng tám nước lên, tôi đánh giậm, úp cá, đơm tép ; tháng chín, tháng mười, đi móc con da dưới vệ sông. Ở mảnh đất ấy, những ngày chợ phiên, dì tôi lại mua cho vài cái bánh rợm ; đêm nằm với chú, chú gác chân lên tôi mà lẩy Kiều ngâm thơ ; những tối liên hoan xã, nghe cái Tị hát chèo và đôi lúc lại được ngồi nói chuyện với Cún Con, nhắc lại những kỉ niệm đẹp đẽ thời thơ ấu. Theo NGUYỄN KHẢI - Con da: loài cua nhỏ, chân có lông. - Chợ phiên: chợ họp vào những ngày nhất định trong tháng. - Bánh rợm : bánh bột nếp nhâ