Chuyển đến nội dung chính
Cảm ơn bạn đã ghé thăm! 👋 Hãy rủ bạn bè ' Cùng Học - Cùng Tiến ' nhé 🚀 |
Cảm ơn bạn đã ghé thăm! 👋 Hãy rủ bạn bè ' Cùng Học - Cùng Tiến ' nhé 🚀 |

Vietnamese popular festivals and traditional games - Ngày Phụ nữ Việt Nam (Vietnamese Women's Day) - Vocabulary Quizzes

National Commemoration: Ngày Phụ nữ Việt Nam (October 20th)

🇻🇳 Ngày Phụ nữ Việt Nam

Vietnamese Women's Day (October 20)

🧩 Quiz 1: Social Recognition (Beginner)

Match the Vietnamese term with its English meaning.

Nối từ tiếng Việt với nghĩa tiếng Anh tương ứng.
Hint: Nông nghiệp means agriculture. Lực lượng means labor force. Gợi ý: Nông nghiệp là agriculture. Lực lượng là labor force.

👂 Quiz 2: The National Focus (Beginner)

Listen and fill in the 5 blanks below.

Nghe và điền vào 5 chỗ trống bên dưới.
"Vietnamese Women's Day on October 20th specifically honors the   contributions of Vietnamese women. It differs from the **Global**   Day in March. This date acknowledges women's key role as the primary   force in Vietnam's **agricultural**   . Activities typically focus on   and giving gifts."
Dịch nghĩa (Vietnamese): "Ngày Phụ nữ Việt Nam 20 tháng 10 đặc biệt tôn vinh những đóng góp **lịch sử** **(1)** của phụ nữ Việt Nam. Nó khác với Ngày Phụ nữ **Quốc tế** **(2)** vào tháng Ba. Ngày này ghi nhận vai trò quan trọng của phụ nữ là lực lượng **lao động** **(3)** chính trong **nền văn minh** **(4)** nông nghiệp của Việt Nam. Các hoạt động thường tập trung vào **sự tôn vinh** **(5)** và tặng quà."
Bank: Historical - International - Labor - Civilization - Appreciation Từ vựng gợi ý: Historical (lịch sử), International (Quốc tế), Labor (lao động), Civilization (văn minh), Appreciation (sự tôn vinh).

✍️ Quiz 3: Sentence Structure (Intermediate)

Tap the words in order to form correct sentences. Chọn từ theo thứ tự để tạo thành câu đúng.

Remember: This observance focuses on the national (Vietnamese) identity and contribution. Nhớ rằng: Ngày kỷ niệm này tập trung vào bản sắc và sự đóng góp của phụ nữ Việt Nam.

🤔 Quiz 4: Dual Observances (Intermediate)

🗣️ Quiz 5: Vietnamese Terms (All Levels)

Listen and repeat these 5 challenging words! Nghe và lặp lại 5 từ khó này nhé!

Nhận xét

Các bài phổ biến khác

Hoàng hôn trên sông Hương - Lớp 5 - Tuần 1 - Trang 11

Hoàng Hôn Trên Sông Hương Nghe đọc bài Hoàng Hôn Trên Sông Hương Theo Hoàng Phủ Ngọc Tường ...

Nắng trưa - Lớp 5 - Tuần 1 - Bài 4 - Trang 12

Nắng Trưa - Tiếng Việt Lớp 5 Bấm để nghe đọc Nắng Trưa ...

Lớp 3 - Bài thơ - Suối - Tuần 27

Bài thơ: Suối - Tiếng Việt Lớp 3 🍃 🍂 🌿 Suối Vũ Duy Thông Nghe đọc thơ ...

Buổi sớm trên cánh đồng - Lớp 5 - Tuần 1 - Trang 14

Buổi Sớm Trên Cánh Đồng - Tiếng Việt Lớp 5 Buổi Sớm Trên Cánh Đồng Lưu Quang Vũ Nghe đọc bài ...

Lớp 3 - Bài thơ - Bàn tay cô giáo - Tuần 21

Bàn Tay Cô Giáo - Tiếng Việt Lớp 3 Bàn Tay Cô Giáo Nguyễn Trọng Hoàn Nghe đọc thơ ...

Rừng cây trong nắng - Lớp 3 - Tuần 18 - Trang 148 - Tiếng Việt 3 tập 1 -...

Rừng Cây Trong Nắng - Tiếng Việt Lớp 3 Rừng Cây Trong Nắng Đoàn Giỏi Nghe ...

Có công mài sắt, có ngày nên kim - Bài đọc - Lớp 2

Có Công Mài Sắt Có Ngày Nên Kim - Tiếng Việt Lớp 2 Có Công Mài Sắt Có Ngày Nên Kim Truyện Ngụ Ngôn Nghe đọc truyện ...

Mưa rào - Lớp 5 - Tuần 3 - Trang 31

Mưa Rào - Tiếng Việt Lớp 5 Mưa Rào Tô Hoài Nghe đọc bài ...

Ông trời bật lửa - Bài Thơ - Lớp 3 - Tuần 21

Ông Trời Bật Lửa - Tiếng Việt Lớp 3 Ông Trời Bật Lửa Đỗ Xuân Thanh Nghe đọc thơ ...

Tình quê hương Lớp 5 - Ôn tập giữa kỳ 2 - Tuần 28 - SGK Tiếng Việt 5 Tập 2

Tình Quê Hương - Tiếng Việt Lớp 5 Tình Quê Hương Nguyễn Khải ...