Chuyển đến nội dung chính
Cảm ơn bạn đã ghé thăm! 👋 Hãy rủ bạn bè ' Cùng Học - Cùng Tiến ' nhé 🚀 |
Cảm ơn bạn đã ghé thăm! 👋 Hãy rủ bạn bè ' Cùng Học - Cùng Tiến ' nhé 🚀 |

Unit 5: Where will you be this weekend? - SBT Tiếng Anh 5 Tập 1 - Trang 20 - 23

Giải SBT Tiếng Anh 5 Unit 5

Quay về mục lục chính

Unit 5: Where will you be this weekend?

A. Pronunciation (trang 20 SBT Tiếng Anh 5)

1. Mark the stress...(Đánh dấu trọng âm (') vào những từ. Sau đó nói lớn tiếng những từ này.)

1. 'countryside

2. 'Sunday

3. 'Islands

4. ‘seaside

5. 'picnic

2. Complete with the words...(Hoàn thành với những từ ở trên và đọc to những câu đó)

1. Sunday

2. seaside

3. picnic

4. countryside

5. islands

Hướng dẫn dịch:

1. Chúng tôi sẽ thăm ông bà chúng tôi vào Chủ nhật.

2. Những bạn cùng lớp của tôi sẽ ở bãi biển vào tháng tới.

3. Họ sẽ đi dã ngoại vào ngày mai.

4. Ông bà tôi sống ở miền quê.

5. Có nhiều đảo ở vịnh Hạ Long.

B. Vocabulary (trang 20-21 SBT Tiếng Anh 5)

1. Put the words in the correct columns. (Xếp các từ vào đúng cột.)

Place: beach, island, seaside, village, countryside

Time: weekend, tomorrow, month, today, year

Hướng dẫn dịch:

Địa điểm: bờ biển, hòn đảo, bờ biển, ngôi làng, vùng quê

Thời gian: cuối tuần, ngày mai, tháng, hôm nay, năm

2. Complete the sentences... (Hoàn thành những câu sau với những từ ở B1.)

1. countryside/village

2. beach

3. island

4. village

Hướng dẫn dịch:

1. Chúng tôi sẽ ở miền quê/ngôi làng vào tháng tớỉ.

2. Phong và Nam sẽ chơi bóng đá trên bãi biển vào chiều nay.

3. Họ sẽ đi bằng thuyền vòng quanh các đảo vào ngày maỉ.

4. Ba mẹ tôi sống ở một ngôi làng nhỏ ở miền quê.

C. Sentence patterns (trang 21-22 SBT Tiếng Anh 5)

1. Read and match (Đọc và nối câu)

1. e2. c3. a4. b5. d

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần này?

Tôi sẽ đi dã ngoại.

2. Bạn sẽ ở đâu vào ngày mai?

Tôi sẽ ở miền núi.

3. Tại sao bạn ở nhà?

Bởi vì tôi bận rộn.

4. Bạn sẽ thăm những hòn đảo khi nào?

Cuối tuần này.

5. Bạn sẽ thăm Hội An phải không?

Vâng, tôi sẽ ghé thăm.

2. Write the answers ( Viết câu trả lời)

1. I’ll be at the zoo.

2. I’ll go to the zoo and see animals.

3. I’ll have a holiday next week.

4. I’ll go to the beach next Saturday.

5. Bạn sẽ ở đâu vào cuối tuần này?

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn sẽ ở đâu cuối tuần này?

Tôi sẽ ở sở thú.

2. Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần này?

Tôi sẽ đi sở thú và xem những con thú.

3. Bạn sẽ có một kỳ nghỉ khi nào?

Tôi sẽ có một kỳ nghỉ vào tuần tới.

4. Bạn sẽ đi đến bãi biển khi nào?

Tôi sẽ đi đến bờ biền vào thứ Bảy tới.

D. Speaking (trang 22 SBT Tiếng Anh 5)

1. Read and reply (Đọc và đáp lại)

a. I'll be at the English Club.

b. I’ll go to the countryside.

c. Next Sunday. I’ll go for a picnic next Sunday.

d. I'll play sports and cook dinner.

Hướng dẫn dịch:

a. Bạn sẽ ở đâu vào cuối tuần này?

Tôi sẽ ở câu lạc bộ tiếng Anh.

b. Bạn sẽ làm gì vào tháng tới?

Tôi sẽ đi đến miền quê.

c. Bạn sẽ đi dã ngoại khi nào?

Chủ nhật tới. / Tôi sẽ đi dã ngoại vào Chủ nhật tới.

d. Bạn sẽ làm gì sau giờ học/sau khi tan học?

Tôi sẽ chơi thể thao và nấu bữa tối.

2. Ask and answer the questions above. (Hỏi và trả lời những câu hỏi ở trên.)

a. I’ll be at the Club music/the sports centre.

b. I’ll go to the zoo/the mountains.

c. Next Saturday/week/month. I’ll go for a picnic next Saturday/ week/ month.

d. I’ll play badminton/football and do homework.

Hướng dẫn dịch:

a) Tôi sẽ ở câu lạc bộ âm nhạc/trung tâm thể thao.

b) Tôi sẽ đi đến sở thú/miền núi.

c) Thứ Bảy tới. / Tôi sẽ đì dà ngoại vào thứ Bảy/tuần/tháng tới.

d) Tôi sẽ chơi cầu lông/bóng đá và làm bài tập về nhà.

E. Reading (trang 22-23 SBT Tiếng Anh 5)

1. Read and complete. ( Đọc và hoàn thành)

(l) weekend(2) go(3)do
(4) tootball(5) swim(6) islands

Hướng dẫn dịch:

A: Bọn sẽ làm gì vào cuối tuần này?

B: Tôi sẽ đi dã ngoại.

A: Bạn sẽ đi đâu?

B: Tôi sẽ đi Nha Trang.

A: Bạn sẽ làm gì ở đó?

B: Tôi sẽ chơi bóng đá trên bãi biển và tắm biển.

A: Bạn sẽ thăm những hòn đảo phải không?

B: Vâng, tôi sẽ thăm.

2. Look, read and complete (Nhìn, đọc và hoàn thành)

(l) sunbathe

(2) build sandcastles

(3)swim

(4) have dinner

(5) go for a wall

Hướng dẫn dịch:

Xin chào, tôi là Tony. Tôi sẽ ở Phú Quốc với gia đình tôi vào ngày mai. Tôi sẽ có nhiều niềm vui. Vào buổi sáng, tôi nghĩ mẹ và ba tôi sẽ tắm nắng. Chị gái và tôi sẽ xây lâu đài cát trên bãi biển. Vào buổi chiều, chúng tôi sẽ tắm biển. Chúng tôi thích bơi. Vào buổi tối, chúng tôi sẽ ăn tối ở nhà hàng gần biển. Sau đó chúng tôi sẽ đi dạo dọc bờ biển. Tôi hy vọng chúng tôi sẽ có một khoảng thời gian đẹp ở Phú Quốc.

F. Writing (trang 23 SBT Tiếng Anh 5)

1. Put the words ...(Sắp xếp lại từ để tạo thành câu.)

1. Where will you go this weekend?

2. What will you do tomorrow?

3. When will you play football?

4. Why will you stay at home tomorrow?

5. Will you go to school this afternoon?

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn sẽ đi đâu vào tuần này?

2. Bạn sẽ làm gì vào ngày mai?

3. Bạn sẽ chơi bóng đá khi nào?

4. Tại sao bạn ở nhà vào ngày mai?

5. Bạn sẽ đi học vào buổi chiều nay phải không?

2. Complete the table ...(Hoàn thành bảng về bạn sẽ làm gì vào cuối tuần này.)

Saturday morning: I will water flowers in the garden.

Saturday afternoon: I will play football with my friends.

Saturday evening: I will watch cartoons on TV.

Sunday morning: I will play with my neighbors.

Sunday afternoon: I will visit my grandparents with parents.

Sunday evening: I will prepare lessons for the following day.

Hướng dẫn dịch:

Sáng thứ 7: Tôi sẽ tưới hoa trong khu vườn.

Chiều thứ 7: Tôi sẽ chơi bóng đá với những người bạn.

Tối thứ 7: Tôi sẽ xem phim hoạt hình trên tivi.

Sáng chủ nhật: Tôi sẽ chơi với những người bạn hàng xóm.

Chiều chủ nhật: Tôi sẽ thăm ông bà với bố mẹ tôi.

Tối chủ nhật: Tôi sẽ chuẩn bị bài học cho ngày hôm sau.

SBT Tiếng Anh 5 Tập 1

Unit 4: Did you go to the party? - SBT Tiếng Anh 5 Tập 1 - Trang 16 - 19

Unit 5: Where will you be this weekend? - SBT Tiếng Anh 5 Tập 1 - Trang 20 - 23

Unit 6: How many lessons do you have today? - SBT Tiếng Anh 5 Tập 1 - Trang 24 - 27

Unit 7: How do you learn English? - SBT Tiếng Anh 5 Tập 1 - Trang 28 - 31

Unit 8: What are you reading? - SBT Tiếng Anh 5 Tập 1 - Trang 32 - 35

Nhận xét

Các bài phổ biến khác

Hoàng hôn trên sông Hương - Lớp 5 - Tuần 1 - Trang 11

Hoàng Hôn Trên Sông Hương - Sunset on the Perfume River Sunset on Perfume River Tiếng Việt English Quiz Vẻ đẹp thơ mộng của Huế lúc chiều tà Bấm để nghe đọc Hoàng ...

Lớp 3 - Bài thơ - Bàn tay cô giáo - Tuần 21

Bàn Tay Cô Giáo - The Teacher's Hand The Teacher's Hand Tiếng Việt English Quiz Nghe đọc thơ ...

Tình quê hương Lớp 5 - Ôn tập giữa kỳ 2 - Tuần 28 - SGK Tiếng Việt 5 Tập 2

Tình Quê Hương - Homeland Love Tiếng Việt Lớp 5 Tiếng Việt English Quiz Những kỷ niệm đẹp về quê hương Bấm để nghe đọc Tình Quê Hương ...

Nắng trưa - Lớp 5 - Tuần 1 - Bài 4 - Trang 12

Nắng Trưa - The Noon Sun The Noon Sun Tiếng Việt English Quiz Bóng mẹ liêu xiêu giữa nắng trưa gay gắt Bấm để nghe đọc Nắng Trưa Theo Băng Sơn Nắng cứ như từng dòng lửa xối xuống mặt đất. Buổi trưa ngồi trong nhà nhìn ra sân, thấy rất rõ n...

Ông trời bật lửa - Bài Thơ - Lớp 3 - Tuần 21

Ông Trời Bật Lửa - The Sky Lights a Fire The Sky Lights a Fire Tiếng Việt English Quiz Nghe đọc thơ ...

Rừng trưa - Lớp 5 - Tuần 2 - Trang 21

Rừng Trưa - The Midday Forest Tiếng Việt Lớp 5 Tiếng Việt English Quiz Vẻ đẹp uy nghi của rừng tràm Bấm để nghe đọc Rừng Trưa ...

Rừng cây trong nắng - Lớp 3 - Tuần 18 - Trang 148 - Tiếng Việt 3 tập 1 -...

Rừng Cây Trong Nắng - Forest in the Sun Forest in the Sun Tiếng Việt English Quiz 🍃 🌿 🍂 Vẻ đẹp uy nghi, tráng lệ của rừng tràm dưới ánh nắng mặt trời Nghe đọc bài ...

Lớp 3 - Bài thơ - Suối - Tuần 27

Bài thơ: Suối - The Stream The Stream Tiếng Việt English Quiz 🍃 🌿 🍂 Nghe đọc thơ Suối Vũ Duy Thông ...

Đọc truyện - Đi cứu hộ cùng chú lính cứu hoả

Đi cứu hộ cùng chú lính cứu hoả Paul Chú Lính Cứu Hoả Paul Câu chuyện tương tác dành cho bé 🔊 Bấm đ...

Có công mài sắt, có ngày nên kim - Bài đọc - Lớp 2

Có Công Mài Sắt Có Ngày Nên Kim - Persistence Pays Off Persistence Pays Off Tiếng Việt English Quiz Nghe đọc truyện...